Năng lực kỹ thuật:
Hiệu chuẩn và kiểm định các loại chuẩn và phương tiện đo nhiệt
Thiết bị chính
Điểm ba của nước
Điểm nóng chảy của gallium
Nhiệt kế điện trở platin chuẩn
Cặp nhiệt điện chuẩn
Máy chỉ thị nhiệt độ
Máy đo điện vạn năng
Máy chuẩn nhiệt độ vạn năng
Nguồn thể đen (blackbody source)
Tên chỉ tiêu

Quy trình hiệu chuẩn
Chuẩn đo nhiệt độ: Nhiệt kế điện trở platin chuẩn, Cặp nhiệt điện chuẩn, Thiết bị hiệu chuẩn nhiệt.
Temperature Standard: Standard Platinum Resistance Thermometer (SPRT), Standard Thermocouple, Temperature Block Calibrator
QTHC/KT3
Nhiệt kế thủy tinh: Nhiệt kế thủy tinh thủy ngân, Nhiệt kế thuỷ tinh chất lỏng, Nhiệt kế Beckmann
Glass Thermometer: Mercury-in-Glass Thermometer, Liquid-in-Glass Thermometer, Beckmann Thermometer
QTHC/KT3, ĐLVN
Dụng cụ đo nhiệt: Đồng hồ nhiệt, Bộ lưu dữ liệu nhiệt độ, Nhiệt kế bức xạ công nghiệp, Thiết bị chỉ thị/mô phỏng nhiệt độ
A/D Thermometer (with probe), Temperature Data Logger, Infrared Thermometer, Temperature Indicator/Simulator (without probe)
QTHC/KT3, ĐLVN
Bể điều nhiệt
Temperature Controlled Bath
QTHC/KT3
Lò nung
Furnace
QTHC/KT3
Tủ nhiệt (Tủ sấy, tủ ấm, nồi hấp tiệt trùng, tủ môi trường, tủ lạnh…)
Thermal Chamber (Dry oven, incubator, Autoclave, Environmental chamber, Refrigerator…)
QTHC/KT3
Bộ phản ứng COD (Nhu cầu oxy hóa học)
COD (Chemical Oxygen Demand) Reactor
QTHC/KT3
Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ
Temperature transmitter
QTHC:02
CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ CỦA KIỂM ĐỊNH AN TOÀN VÀ CHẤT LƯỢNG VIỆT NAM
I. KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN:
Kiểm định nhà nước về kỹ thuật an toàn các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Bình áp lực, nồi hơi, hệ thống lạnh.
- Đường ống dẫn hơi nước, dẫn khí đốt.
- Hệ thống điều chế, nạp khí.
- Chai chứa khí.
- Thiết bị nâng, thang máy, thang cuốn.
- Hệ thống cáp treo, tời nâng người.
- Công trình vui chơi công cộng
Kiểm định hệ thống chống sét.
Kiểm định an toàn hệ thống điện.
Kiểm định an toàn các thiết bị công nghiệp và dân dụng.
II. KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN PHƯƠNG TIỆN ĐO LƯỜNG
Kiểm định/hiệu chuẩn áp kế.
Hiệu chuẩn nhiệt kế.
Kiểm định, hiệu chuẩn đồng hồ đo lưu lượng khí
Hiệu chuẩn cần xiết lực, loadcell
III. THỬ NGHIỆM:
Thử nghiệm tải trọng các thiết bị nâng chuyển, container, cáp, xích, giàn giáo xây dựng, sàn biểu diễn v.v
Thử nghiệm áp suất các thiết bị chịu áp lực
Thử nghiệm van an toàn.
Kiểm tra không phá hủy (siêu âm, chụp ảnh bức xạ, kiểm tra bột từ, bột thẩm thấu v.v.) các kết cấu
kim loại và mối hàn.
IV. CHỨNG NHẬN HỢP CHUẨN, HỢP QUY
Chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy cho mẫu sản phẩm hoặc sản phẩm là thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, bao gồm : nồi hơi ; bình chịu áp lực ; chai chứa khí ; thiết bị nâng ; thang máy ; thang cuốn, băng tải chở người.
V. GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA:
Giám định chất lượng hàng hóa các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, bao gồm
các loại thiết bị áp lực, thiết bị nâng hạ và thang máy.
Giám định tình trạng, số lượng, tính đồng bộ, xuất xứ máy móc thiết bị
Giám định máy móc thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
VI. TƯ VẤN, GIÁM SÁT:
Giám sát an toàn lao động trên công trường xây dựng
Thẩm định thiết kế và giám sát quá trình chế tạo, lắp đặt các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn lao động.
Thẩm định quy trình hàn.
Hỗ trợ lập hồ sơ kỹ thuật.
VII. HUẤN LUYỆN:
Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ người vận hành máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ.
Đào tạo lại, bồi dưỡng nâng cao trình độ công nhân cơ khí, điện, hàn áp lực
Sát hạch, cấp chứng chỉ thợ hàn.